MÔI TRƯỜNG VI SINH NUTRIENT AGAR, 1054500500

Rate this post

Môi trường vi sinh NUTRIENT AGAR – 1054500500 là một môi trường nuôi cấy thông thường phổ biến được sử dụng để duy trì và kiểm tra độ tinh khiết trước khi tiến hành các xét nghiệm sinh hóa hoặc huyết thanh. Thành phần của môi trường Nutrient Agar (g/l) bao gồm:

  • Extract yeast: 3g
  • Peptone: 5g
  • Agar: 15g

Nutrient Agar là môi trường thạch dinh dưỡng được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật không đòi hỏi dinh dưỡng phức tạp. Dựa trên thành phần cao thịt bò và peptone, môi trường này cung cấp các nguồn carbon, nitơ và các vitamin cần thiết để tăng trưởng cho hầu hết các vi sinh vật không đòi hỏi sự cung cấp dinh dưỡng phức tạp (như vi khuẩn đường ruột, tụ cầu).

Môi trường thạch dinh dưỡng cũng được sử dụng để phân biệt giữa một số ít loài Neisseria dễ mọc với các loài Neisseria khác như N.gonorrhoeae và N.meningitidis. Một số loài Neisseriae dễ mọc sẽ phát triển trên môi trường thạch dinh dưỡng, trong khi các loài khác sẽ không phát triển được. Thạch dinh dưỡng cũng thường được sử dụng để lưu giữ chủng vi sinh vật, vì nó chứa các chất dinh dưỡng động vật và đặc biệt là hàm lượng protein thấp. Chủng vi sinh vật nào phát triển trên môi trường này cũng có nghĩa là chúng dễ phát triển và không đòi hỏi bất kỳ thành phần dinh dưỡng đặc biệt nào.

APHA khuyến nghị việc sử dụng môi trường thạch dinh dưỡng để kiểm tra độ tinh khiết của nước và các sản phẩm sữa.

Image

Nếu bạn đang tìm kiếm môi trường vi sinh khác, hãy ghé thăm Trang chủ – Cungnuoi.com để khám phá danh mục đa dạng của chúng tôi.

DANH MỤC MÔI TRƯỜNG VI SINH MERCK TẠI HTVLAB

  • 105289 0500 Môi trường SLANETZ and BARTLEY agar (base) 500g (M)
  • 1000720500 Môi trường Bile Salt Aesculin Azid Agar 500g (M)
  • 103873 0500 SABOURAUD 2% dextrose agar
  • 1054040500 Mannitol salt phenol red agar
  • Trypticase soy agar (TSA) [1.05272.0500]
  • Antibiotic Agar N.1
  • 1072241000 Peptone from meat
  • 110886.0500 Blood Agar (M)
  • 105406.0500 Baird Parker Agar (M)
  • 100850 0500 Coliform Agar ES Chromocult (M)
  • 105267 0500 Môi trường Cereus Selective Agar – MYP (M)
  • 111681 0500 Hektone Enteric Agar
  • 100427.0500 Listeria Agar Chromocult (M)
  • 100439 0010 Listeria Agar Enrichment Supplement Chromocult (M)
  • 100432 0010 Listeria Agar Selective Supplement Chromocult (M)
  • 101800.0500 Alkaline peptone (M)
  • 105463 0500 Plate count agar (M)
  • 110130.0500 Potato Dextrose Agar (M)
  • 1119720500 TSC agar (M)
  • 1102630500 TCBS Agar (M)
  • 105458.0500 Trypticase Soy Agar (M)
  • 101406.0500 Môi trường vi sinh VRB Agar (M)
  • 110275 0500 VRBD Agar (M)
  • 105454 0500 Brilliant Green BGBL (M)
  • BRILA BROTH
  • 113306 Bactident Coagulose Rabbit (M) (6x3ml)
  • 103785 0001 Egg Yolk Tellurite (M) (50ml/chai)
  • 1000930010 Fraser Listeria selective supplement (M)
  • 1000920010 Fraser Listeria ammonium iron (III) 10 lọ/hộp (M)
  • 1103980500 Fraser Listeria selective enrichment broth (M)
  • 107661 0500 Lactose Broth (M)
  • 1102660500 Lauryl sulfate Broth (M)
  • 1058780500 Muller Kauffmann tetrathionate(M)
  • 112535.0500 Maximium Recovery (M)
  • 102239 Peptone From Casein (500g/chai)
  • 111755 0500 PALCAM Listeria Selective Agar (M)
  • 107228 0500 Peptone Water (M)
  • 107700 0500 RVS Broth (M)
  • 1054700500 SIM medium (M)
  • 116122.0500 TBX Chromocult (M)
  • 105459 0500 Trypticase Soy Broth
  • 110859 0500 Tryptone Water (M)
  • 170245.0500 Vanadium standard solution (M)
  • 103753 0500 Yeast Extract (M)
  • 100465 0500 Hóa chất DG 18 (M)
  • 102894.0500 Deoxycholate Lactose Agar (M)
  • 113829 0001 Túi kỵ khí Anaerocult (M)
  • 1052870500 XLD Agar (M)
  • 107680.0500 Lactose TTC Agar W Tergitol 7 (M)
  • 105712 0500 MRVP Broth (M)
  • 102501 0500 Simmons Citrate Agar (M)
  • 102245 0500 Casein Hydrolysate (Acid Hydrolyzed) For Microbiology – Hóa chất tinh khiết (M)
  • 110694 0500 DEV TRYPTOPH.BROTH F/MICROB. 500G (M)
  • 110765 0500 EC BROTH FOR MICROBIOLOGY (37 G FOR 1 LI (M)
  • 108483 0500 UREA BROTH FOR DETECTING MICROORGANISMS(M)
  • 1104930500 Brain Heart Broth (M)
  • 107709.0500 Selenite Cystine Enrichment Broth (M)
  • 107620.0500 Pseudomonas Selective Agar (Base) (M)
  • 110989.0500 PSEUDOMONAS AGAR F BASE FOR MICROBIOLOGY (M)
  • 110991.0500 KING AGAR B BASE (DANSK STANDARD) (M)
  • 119770.0500 ALUMINIUM STANDARD SOLUTION 500 ML (M)

Nếu bạn quan tâm đến môi trường vi sinh hoặc bất kỳ vấn đề vi sinh nào khác, hãy truy cập Trang chủ – Cungnuoi.com để tìm hiểu thêm.